Thành lập doanh nghiệp trọn gói: Quy trình, chi phí, thời gian và hồ sơ cần chuẩn bị cập nhật mới nhất 2026

Thành lập doanh nghiệp trọn gói: Quy trình, chi phí, thời gian và hồ sơ cần chuẩn bị cập nhật mới nhất
1. Tổng quan: Vì sao nên sử dụng dịch vụ thành lập doanh nghiệp trọn gói
Khởi sự doanh nghiệp là bước ngoặt quan trọng, đòi hỏi chuẩn bị đúng ngay từ đầu: loại hình, tên, ngành nghề, vốn điều lệ, trụ sở, hồ sơ pháp lý và kế hoạch thuế – kế toán. Dịch vụ thành lập doanh nghiệp trọn gói giúp bạn:
– Tiết kiệm thời gian: Rút ngắn quy trình nộp – nhận hồ sơ và xử lý phát sinh.
– Hạn chế rủi ro pháp lý: Hồ sơ đúng biểu mẫu, nội dung chuẩn, ngành có điều kiện được tư vấn giấy phép liên quan.
– Tối ưu vận hành sau thành lập: Thiết lập chữ ký số, hóa đơn điện tử, tài khoản ngân hàng, đăng ký thuế, lệ phí môn bài, BHXH.
– Chi phí minh bạch: Báo giá trọn gói, không phát sinh ngoài kế hoạch.
2. Lựa chọn loại hình doanh nghiệp phù hợp
– Công ty TNHH một thành viên: Chủ sở hữu duy nhất, dễ quản trị, trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn góp.
– Công ty TNHH hai thành viên trở lên: Từ 2–50 thành viên, linh hoạt gọi vốn, bảo mật cấu trúc sở hữu tốt.
– Công ty cổ phần: Tối thiểu 3 cổ đông, thuận tiện huy động vốn, chuyển nhượng cổ phần, phù hợp doanh nghiệp định hướng mở rộng.
– Doanh nghiệp tư nhân: Một chủ, chịu trách nhiệm vô hạn, ít khuyến nghị do rủi ro pháp lý cao.
Gợi ý: Nếu mới khởi sự, ưu tiên TNHH (1 hoặc 2 thành viên). Nếu đặt mục tiêu gọi vốn, tham gia thầu, niêm yết, cân nhắc cổ phần.
3. Đặt tên doanh nghiệp: Chuẩn luật và tối ưu thương hiệu
– Không trùng hoặc gây nhầm lẫn với doanh nghiệp đã đăng ký; kiểm tra trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
– Tránh từ ngữ cấm, tên cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị – xã hội.
– Dễ đọc – dễ nhớ – dễ SEO: ngắn gọn, gắn ngành/lĩnh vực, có thể thêm viết tắt.
– Kiểm tra tên miền website, fanpage và nhãn hiệu để đồng bộ nhận diện.
4. Đăng ký mã ngành kinh doanh và giấy phép con
– Chọn mã ngành theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam; mô tả phạm vi cung cấp rõ ràng để dễ mở rộng sau này.
– Ngành có điều kiện: F&B cần ATTP; xây dựng cần chứng chỉ hành nghề cho hạng mục nhất định; vận tải cần giấy phép kinh doanh vận tải; giáo dục – y tế – spa có tiêu chuẩn nhân sự và cơ sở vật chất.
– Kế hoạch giấy phép sau thành lập: Lập checklist theo ngành để triển khai đúng lộ trình.
5. Vốn điều lệ: Cách chọn mức phù hợp
– Không có quy định chung bắt buộc tối thiểu (trừ ngành đặc thù); tuy nhiên vốn điều lệ ảnh hưởng uy tín, hạn mức tín dụng, hồ sơ thầu, trách nhiệm góp vốn.
– Nguyên tắc: Chọn mức phản ánh năng lực tài chính – nhu cầu thực tế trong 6–12 tháng đầu; tránh quá thấp (khó tin cậy) hoặc quá cao (rủi ro pháp lý khi chưa góp đủ).
– Thời hạn góp vốn: 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; cần có chứng từ góp vốn (chuyển khoản, biên bản, sổ đăng ký thành viên/cổ đông).
6. Địa chỉ trụ sở: Quy định cấm – được
– Trụ sở phải có quyền sử dụng hợp pháp; hợp đồng thuê cần thể hiện mục đích làm văn phòng.
– Một số địa phương hạn chế đặt trụ sở tại căn hộ chung cư để kinh doanh; co-working được chấp nhận nếu tòa nhà có chức năng văn phòng.
– Treo biển hiệu đúng quy định: Tên doanh nghiệp, mã số thuế, địa chỉ.
7. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp: Danh mục chi tiết
– Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp theo mẫu.
– Điều lệ công ty (TNHH/CP), danh sách thành viên/cổ đông.
– Bản sao hợp lệ CCCD/CMND/Hộ chiếu của thành viên/cổ đông, người đại diện theo pháp luật.
– Quyết định góp vốn/biên bản thỏa thuận tỷ lệ vốn, chức danh quản lý.
– Hợp đồng thuê trụ sở và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng địa điểm.
– Văn bản ủy quyền cho đơn vị dịch vụ nộp hồ sơ (nếu có).
– Ngành có điều kiện: Chuẩn bị thêm tài liệu theo yêu cầu (sau thành lập).
8. Quy trình nộp hồ sơ và thời gian xử lý
– Nộp trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (khuyến nghị) hoặc nộp trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở KH&ĐT.
– Thời gian xử lý: Thông thường 3–5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
– Kết quả: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (GCN ĐKDN), mã số thuế doanh nghiệp.
– Khắc dấu: Hiện không bắt buộc thông báo mẫu dấu; doanh nghiệp tự quyết định và quản lý.
9. Các việc bắt buộc sau khi có GCN ĐKDN
– Đăng ký thuế điện tử, tài khoản trên hệ thống thuế; mua/đăng ký chữ ký số.
– Kê khai và nộp lệ phí môn bài: Trong 30 ngày từ ngày cấp GCN ĐKDN; mức lệ phí theo vốn điều lệ:
– Vốn điều lệ ≤10 tỷ: 2.000.000 đồng/năm.
– Vốn điều lệ >10 tỷ: 3.000.000 đồng/năm.
– Mở tài khoản ngân hàng doanh nghiệp; thông báo tài khoản với cơ quan thuế (qua hệ thống).
– Đăng ký hóa đơn điện tử có mã; phát hành và quản lý theo quy định.
– Treo biển hiệu; xây dựng quy chế tài chính – kế toán, hợp đồng lao động và tham gia BHXH bắt buộc cho nhân sự thuộc diện.
– Soạn thảo hồ sơ nội bộ: Sổ đăng ký thành viên/cổ đông, quyết định bổ nhiệm, quy chế lương thưởng.
10. Chi phí thành lập doanh nghiệp: Cấu phần và ước tính
– Phí Nhà nước: Lệ phí đăng ký doanh nghiệp; công bố nội dung đăng ký (theo quy định hiện hành).
– Dấu và biển hiệu: Chi phí khắc dấu, làm biển.
– Chữ ký số: Gói 1–3 năm, tùy nhà cung cấp.
– Hóa đơn điện tử: Gói dịch vụ và số lượng hóa đơn.
– Dịch vụ trọn gói: Soạn hồ sơ, nộp – theo dõi – nhận kết quả, đăng ký thuế, môn bài, hóa đơn, ngân hàng, bàn giao bộ nội bộ.
– Lưu ý: Chi phí biến động theo địa phương và nhu cầu tích hợp hệ thống; nhận báo giá chi tiết trước khi triển khai.
11. Lộ trình thực hiện trong 7–10 ngày
– Ngày 1: Tư vấn loại hình, tên, ngành, vốn, trụ sở; chốt thông tin.
– Ngày 2: Soạn thảo hồ sơ; ký hồ sơ; nộp trực tuyến.
– Ngày 3–5: Theo dõi xử lý; bổ sung nếu được yêu cầu.
– Ngày 6: Nhận GCN ĐKDN; khắc dấu; treo biển hiệu.
– Ngày 7–10: Đăng ký chữ ký số, tài khoản thuế; nộp môn bài; đăng ký hóa đơn điện tử; mở tài khoản ngân hàng; bàn giao hồ sơ nội bộ.
12. Sai lầm thường gặp khi tự làm hồ sơ
– Tên trùng/vi phạm quy định → hồ sơ bị trả: Cần tra cứu kỹ và có phương án tên dự phòng.
– Mã ngành không đúng phạm vi → khó mở rộng/thiếu giấy phép con: Chọn mã đầy đủ, mô tả hoạt động rõ.
– Hợp đồng thuê trụ sở không hợp lệ → không xác minh được địa chỉ: Bổ sung phụ lục, thông tin chủ sở hữu.
– Điều lệ sơ sài → khó quản trị, tranh chấp nội bộ: Xây dựng điều lệ chặt chẽ về quyền – nghĩa vụ, chuyển nhượng vốn/cổ phần, bầu – miễn nhiệm.
– Quên nộp môn bài, đăng ký hóa đơn điện tử → bị phạt chậm: Lập checklist sau thành lập và lịch nhắc hạn.
13. Thiết lập hệ thống kế toán – thuế ngay từ đầu
– Chọn hình thức kế toán phù hợp; thiết lập tài khoản chi phí, doanh thu, kho, công nợ.
– Đăng ký phương pháp khai thuế GTGT (khấu trừ/trực tiếp) theo mô hình và quy mô.
– Lập quy trình hóa đơn và đối soát chứng từ; phân quyền lập – duyệt – ký – lưu trữ.
– Xây dựng báo cáo quản trị tháng: doanh thu, lãi gộp, chi phí, dòng tiền.
14. Ví dụ tình huống theo ngành
– F&B (nhà hàng/quán cà phê): Cần ATTP, PCCC; vốn điều lệ phản ánh quy mô đầu tư; hóa đơn điện tử phục vụ khách doanh nghiệp.
– Thương mại – phân phối: Mã ngành đầy đủ nhóm bán buôn/bán lẻ; kiểm soát kho – hóa đơn đầu vào; phương pháp khấu trừ GTGT thường phù hợp.
– Dịch vụ công nghệ: Lưu ý quyền sở hữu trí tuệ; hợp đồng dịch vụ, bảo mật; cân nhắc cổ phần nếu hướng tới gọi vốn.
15. Dịch vụ thành lập doanh nghiệp trọn gói – hỗ trợ A–Z
– Tư vấn chọn loại hình, tên, ngành, vốn, trụ sở.
– Soạn hồ sơ, nộp – theo dõi – nhận kết quả tại Sở KH&ĐT.
– Đăng ký chữ ký số, thuế điện tử, lệ phí môn bài, hóa đơn điện tử.
– Mở tài khoản ngân hàng, thiết lập quy trình kế toán – hóa đơn – BHXH.
– Bàn giao bộ hồ sơ nội bộ và hướng dẫn vận hành.
PPI VIỆT NAM – CHUYÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ KẾ TOÁN VÀ ĐÀO TẠO KẾ TOÁN
Hotline: 0944 32 5559
Website: https://ketoanppivietnam.vn/
Fanpage: PPI – Giải Pháp Kế Toán Thuế
Gmail: ktppivietnam@gmail.com
TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI:
Cơ sở 1 tại Cầu Giấy: Tầng 12 Tòa nhà Eurowindow Multi Complex số 27 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy – Hà Nội
Cơ sở 3 tại Hà Đông: Tầng Dịch Vụ Tòa A Chung cư sông Nhuệ, P.Kiến Hưng, Hà Đông – Hà Nội
CN NAM ĐỊNH: 106 Nguyễn Khánh Toàn, Phường Đông A, Tỉnh Ninh Bình
CN HẢI DƯƠNG: 45C Phố An Ninh, P. Quang Trung, TP.Hải Dương
